término
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈteɾmino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- điểm cuối, tận cùngdanh từB1the final point of something in space or time
- kết thúc, phần kếtdanh từB1the cessation of an effort, activity, state, or motion
- khoảng thời gian, thời hạndanh từB1a limited timespan or period
- thuật ngữ, từ ngữdanh từB2a word or phrase from a specialised area of knowledge
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- términoDạng gốc (base form)
- términosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar a término | Thực hiện, trải qua | |
| término municipal | Khu vực/quận thành phố | |
| en último término | Như là phương sách cuối cùng | |
| en primer término | Ở phía trước | |
| por término medio | Trung bình | |
| término paraguas | Thuật ngữ chung | |
| término jurídico | Thuật ngữ pháp lý | |
| término equivalente | Thuật ngữ tương đương |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vị trí
- Vị trí, thứ hạngplace (the position in a contest or ranking)
Xuất hiện ở từ khác
- termsTiếng Anhtương đương
- condicionesdễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng chuyên biệt cho các điều khoản, từ ngữ trong hợp đồng, trong khi "condiciones" có thể chỉ cả hoàn cảnh và tình trạng vật lý.
- finđồng nghĩatrang trọng hơn, chỉ sự chấm dứt hoặc giới hạn
- palabradễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa là “từ” nhưng thường dùng cho thuật ngữ, tài liệu hoặc chuyên ngành.
- palabrasđồng nghĩaMang tính học thuật hoặc chuyên môn hơn.
- 任Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- "".Aristotle đã đặt ra thuật ngữ "kinh tế học".
- .Bằng những lời đó, ông ấy đã kết thúc cuộc họp.
- ; .Phụ nữ hoặc yêu hoặc ghét; không có chuyện lưng chừng.