Dịch

término

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈteɾmino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. điểm cuối, tận cùngdanh từB1the final point of something in space or time
  2. kết thúc, phần kếtdanh từB1the cessation of an effort, activity, state, or motion
  3. khoảng thời gian, thời hạndanh từB1a limited timespan or period
  4. thuật ngữ, từ ngữdanh từB2a word or phrase from a specialised area of knowledge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. términoDạng gốc (base form)
  2. términosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

llevar a términoThực hiện, trải qua
término municipalKhu vực/quận thành phố
en último términoNhư là phương sách cuối cùng
en primer términoỞ phía trước
por término medioTrung bình
término paraguasThuật ngữ chung
término jurídicoThuật ngữ pháp lý
término equivalenteThuật ngữ tương đương

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vị trí
  1. Vị trí, thứ hạngplace (the position in a contest or ranking)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kết thúc
Thời hạn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • "".Aristotle đã đặt ra thuật ngữ "kinh tế học".
  • .Bằng những lời đó, ông ấy đã kết thúc cuộc họp.
  • ; .Phụ nữ hoặc yêu hoặc ghét; không có chuyện lưng chừng.

AI