Dịch

terms là số nhiều của term

term

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/tɜːm/US/tɝm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. thuật ngữ, từ chuyên ngànhdanh từB1A word or phrase naming a concept, especially in a specialized field.
  2. thời hạn, khoảng thời giandanh từB1A limited period of time, or the time allowed before something must end.
  3. học kỳ, kỳ họcdanh từB1One division of the academic year.
  4. điều khoản, điều kiện, điều khoản thanh toándanh từB1thường dùng số nhiều (usually plural)A binding condition in a contract, including price and how or when payment is due.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. termNguyên thể (infinitive)
  2. termsSố nhiều (plural)
  3. termedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. termingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • term for sththuật ngữ cho cái gì‘Old man’ is a slang term for ‘father’.Old man' là một thuật ngữ tiếng lóng cho 'father'.
  • during termtrong học kỳMany students now have paid employment during term.Nhiều sinh viên hiện nay có việc làm trả lương trong học kỳ.
  • term as sthnhiệm kỳ với tư cách cái gìa term as president/mayor/governor/prime ministermột nhiệm kỳ với tư cách tổng thống/thị trưởng/thống đốc/thủ tướng
  • term of sththời hạn của cái gìHe was sentenced to a prison/jail term of 25 years for the offence.Anh ấy bị kết án 25 năm tù cho tội danh đó.
  • term sb/sth + adj.gọi ai/cái gì + adj.At his age, he can hardly be termed young.Ở tuổi của anh ấy, anh ấy khó có thể được gọi là trẻ.
  • term sb/sth + noungọi ai/cái gì + danh từHis research focuses on what he loosely terms ‘traditional ceremonies’.Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào cái mà anh ấy gọi lỏng lẻo là 'nghi lễ truyền thống'.

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Quan hệ
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Quan hệ, mối quan hệRelations among people.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiterme
  2. từ tiếng Pháp cổterme
  3. từ tiếng Latinhterminus“a bound, boundary, limit, end; in Medieval Latin, also a time, period, word, covenant, etc.”

Cùng gốc (doublet)terminustermon

danh từ

Rút gọn từ terminal

động từ, danh từ

Rút gọn từ termination

Ví dụ

  • "" ."Algorithm" là một thuật ngữ dùng trong khoa học máy tính.
  • , , , .Điều khoản của hợp đồng thuê là khoảng thời gian hợp đồng còn hiệu lực, và có thể là cố định, định kỳ hoặc không thời hạn.
  • .Kỳ tới chúng ta sẽ nghiên cứu thực vật và cách chúng phát triển.

AI