Nghĩa chính
- Đã chấm dứt, đã kết thúctính từHaving been the subject of termination; ended or destroyed.
- Bị sa thải, bị cho thôi việctính từHaving lost a job or assignment.
- Có điểm kết thúc, có biêntính từHaving an end or a boundary.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của terminateđộng từsimple past and past participle of terminate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terminatedDạng gốc (base form)
- more terminatedSo sánh hơn (comparative)
- most terminatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| null-terminatedtính từ | tính từ | Được lưu trữ trong bộ nhớ, theo sau là ký tự null, để có thể phát hiện độ dài của nó mà không cần phải lưu trữ rõ ràng |
Họ từ (word family)
cùng gốc terminatedVí dụ
- !Dự án của bạn đã kết thúc!
- .Mary đã chấm dứt tình bạn của chúng tôi.
- .Nhiệm vụ đã bị chấm dứt.