Dịch

terminated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đã chấm dứt, đã kết thúctính từHaving been the subject of termination; ended or destroyed.
  2. Bị sa thải, bị cho thôi việctính từHaving lost a job or assignment.
  3. Có điểm kết thúc, có biêntính từHaving an end or a boundary.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của terminateđộng từsimple past and past participle of terminate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terminatedDạng gốc (base form)
  2. more terminatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most terminatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

null-terminatedtính từĐược lưu trữ trong bộ nhớ, theo sau là ký tự null, để có thể phát hiện độ dài của nó mà không cần phải lưu trữ rõ ràng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • !Dự án của bạn đã kết thúc!
  • .Mary đã chấm dứt tình bạn của chúng tôi.
  • .Nhiệm vụ đã bị chấm dứt.

AI