Dịch

terminally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách tận cùngtrạng từIn a terminal manner.
  2. Vô phương cứu chữatrạng từLeading to death; lasting until death.
  3. Về phía đíchtrạng từTo the target.
  4. Ở đầu tận cùngtrạng từLocated at the end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terminallyDạng gốc (base form)
  2. more terminallySo sánh hơn (comparative)
  3. most terminallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

terminally illtính từCó một tình trạng không thể chữa được sẽ dẫn đến tử vong
terminally onlinetính từDành quá nhiều thời gian trên Internet

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] ( ) ; […][...] một số chiếc lông (đặc biệt là lông bả vai phía sau) có mép rộng màu hung đỏ hơn và chuyển sang màu trắng ở phần đầu tận cùng; [...]
  • , ?Anh ấy mắc bệnh nan y phải không?
  • .Tom bị bệnh nan y.

AI