terminally
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách tận cùngtrạng từIn a terminal manner.
- Vô phương cứu chữatrạng từLeading to death; lasting until death.
- Về phía đíchtrạng từTo the target.
- Ở đầu tận cùngtrạng từLocated at the end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terminallyDạng gốc (base form)
- more terminallySo sánh hơn (comparative)
- most terminallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| terminally illtính từ | tính từ | Có một tình trạng không thể chữa được sẽ dẫn đến tử vong |
| terminally onlinetính từ | tính từ | Dành quá nhiều thời gian trên Internet |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc terminallyVí dụ
- […] ( ) ; […][...] một số chiếc lông (đặc biệt là lông bả vai phía sau) có mép rộng màu hung đỏ hơn và chuyển sang màu trắng ở phần đầu tận cùng; [...]
- , ?Anh ấy mắc bệnh nan y phải không?
- .Tom bị bệnh nan y.