terminally ill
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một tình trạng không thể chữa được sẽ dẫn đến tử vongtính từkhông so sánh (not comparable)Having an incurable condition that will lead to death.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . 349 '' , , - , , .
- .
- .