Dịch

terminal

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/teɾmiˈnal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cuối cùng, ở chót, tận cùngtính từfinal, last
  2. Giai đoạn cuối, nan ytính từterminal, fatal (resulting in death)
  3. Mắc bệnh giai đoạn cuối, hấp hốitính từterminally ill
  4. Nhà ga, ga đón kháchdanh từterminal (a building in an airport where passengers transfer from ground transportation to airplanes)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terminalDạng gốc (base form)
  2. terminalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  3. f same meaningDạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

enfermo terminalBệnh nhân giai đoạn cuối
fase terminalGiai đoạn cuối
terminal de autobusesBến xe buýt
terminal petroleradanh từThiết bị đầu cuối dầu
terminal de llegadasNhà ga đến
terminales mediáticasdanh từPhương tiện thông tin đại chúng, đặc biệt là truyền hình
alicates de terminalesdanh từDụng cụ bấm tóc, kìm bấm tóc
cáncer terminalChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ
  1. Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữqua tiếng Anhserif

Ví dụ

  • .Cô ấy để tôi đứng đợi ở nhà ga.
  • .Hai chiếc xe khách vừa mới đến bến.
  • .Hãy ra khỏi nhà ga rồi rẽ phải.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuối cùng
Thiết bị di động
Trái nghĩa

AI