Dịch

último

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈultimo/nguồn

Nghĩa chính

  1. cuối cùng, cuối, chóttính từA1Coming after all others in time, order, or importance.
  2. mới nhất, gần đây nhấttính từA2Most recent in time; latest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. últimoDạng gốc (base form)
  2. ultimísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. últimasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. últimosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. últimaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

este últimoCái sau
en el último momentoVào phút cuối
último monoKhông ai cả; số không (một người tầm thường)
último toqueHoàn thiện
último gritoTất cả những cơn thịnh nộ, điều mới nhất
tonto el últimoCái cuối cùng là trứng thối
en último términoNhư là phương sách cuối cùng
perder el último trenLỡ chuyến tàu

Ví dụ

  • .Anh ấy nảy ra một ý kiến hay vào phút chót.
  • .Chuyến bay cuối cùng đi Osaka đã bị hủy.
  • .Sami sẽ trả nợ đến từng xu cuối cùng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuối cùng
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc último

AI