Dịch

latter

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
US/ˈlæt.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. cái sau, người sautính từB2The second of two people or things that have just been mentioned.
  2. sau, cuối, gần cuốitính từB2không so sánh (not comparable)Near or closer to the end of a period of time, or closer to the present.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái sau
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

latter daysNhững ngày cuối cùng
latter yearsNhững năm cuối đời
the latter half of somethingNửa sau của cái gì
the latter part of somethingPhần sau của cái gì
latter halfNửa sau
the latterCái sau / người sau
latter-daytính từHiện đại, gần đây
latter enddanh từSự chấm dứt, sự chết

Ví dụ

  • ( latter's , ), , .Được bày bán bên cạnh cá khô và chân gà là chuột và dơi (cánh của loài sau chất thành đống như vụn da, cũng để bán), cùng với lợn và khỉ xẻ thịt, mặt chúng còn nguyên vẹn.
  • .Nửa cuối tuần thời tiết rất đẹp.
  • .Vào những năm cuối đời, bố tôi trở nên rất hay quên.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilatter
  2. từ tiếng Anh cổlætra

Cùng gốc (doublet)later

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI