Nghĩa chính
- cái sau, người sautính từB2The second of two people or things that have just been mentioned.
- sau, cuối, gần cuốitính từB2không so sánh (not comparable)Near or closer to the end of a period of time, or closer to the present.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latter days | Những ngày cuối cùng | |
| latter years | Những năm cuối đời | |
| the latter half of something | Nửa sau của cái gì | |
| the latter part of something | Phần sau của cái gì | |
| latter half | Nửa sau | |
| the latter | Cái sau / người sau | |
| latter-daytính từ | tính từ | Hiện đại, gần đây |
| latter enddanh từ | danh từ | Sự chấm dứt, sự chết |
Ví dụ
- ( latter's , ), , .Được bày bán bên cạnh cá khô và chân gà là chuột và dơi (cánh của loài sau chất thành đống như vụn da, cũng để bán), cùng với lợn và khỉ xẻ thịt, mặt chúng còn nguyên vẹn.
- .Nửa cuối tuần thời tiết rất đẹp.
- .Vào những năm cuối đời, bố tôi trở nên rất hay quên.
Họ từ (word family)
cùng gốc latterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilatter
- từ tiếng Anh cổlætra
Cùng gốc (doublet)later
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha