latter half
Nghĩa chính
- Nửa sau
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the latter half of something | Nửa sau của cái gì |
Ví dụ
- .Nửa sau của năm bận rộn hơn.
Xuất hiện ở từ khác
- latterkết hợpnửa sau
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the latter half of something | Nửa sau của cái gì |