latterly
A1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Theo cách sautrạng từIn a latter manner
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- latterlyDạng gốc (base form)
- more latterlySo sánh hơn (comparative)
- most latterlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Gần đây
- Gần đây, (hơn) gần đâylately, (more) recently
Ví dụ
- […] , […]… cậu con trai út của một gia đình danh giá mà anh biết khá ít, gần đây đang học điêu khắc tại Trường Thiết kế Rhode Island…
- . Snowden's , . , .Anh ấy trước đây từng là thầy giỏi trong học viện của ông Snowden ở Hull. Gần đây anh phải chịu rất nhiều vì bệnh tật và nghèo đói, rồi kết liễu đời mình bằng cách cắt cổ tại Học viện Hoàng gia.