Dịch

serif

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nét nhỏ ở đầu nét sổ của chữ in trong một số loại chữ; chân chữdanh từA short line added to the end of a stroke in traditional typefaces, such as Times New Roman.
  2. Có chântính từkhông so sánh (not comparable)Of a typeface, provided with serifs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serifDạng gốc (base form)
  2. serifsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sans serifdanh từ, tính từKiểu chữ trong đó các ký tự không có serif
slab serifdanh từLoại kiểu chữ serif đặc trưng bởi các serif dày, giống như khối
square serifdanh từĐồng nghĩa với slab serif

Ví dụ

  • , , . () .Những người nghiên cứu về lĩnh vực này thường tin rằng các kiểu chữ có chân dễ đọc hơn khi đọc nhiều chữ. Các nét chân trên mỗi chữ cái có xu hướng đẩy mắt chúng ta về phía chữ cái tiếp theo.
  • , , . () .Những người nghiên cứu về lĩnh vực này thường tin rằng các kiểu chữ có chân dễ đọc hơn khi đọc nhiều chữ. Các nét chân trên mỗi chữ cái có xu hướng đẩy mắt chúng ta về phía chữ cái tiếp theo.
  • , .Phông chữ có chân đẹp hơn, nhưng phông chữ không chân dễ đọc hơn.

AI