Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
terminales mediáticas
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phương tiện thông tin đại chúng, đặc biệt là truyền hình
danh từ
media, mass media, especially the television
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
媒体
méi tǐ
Truyền thông, phương tiện truyền thông
Tiếng Anh
media
Lớp giữa mạch máu
Ví dụ
La
mafia
del
Gobierno
y
sus
terminales
mediáticas
señalan
y
los
terroristas
callejeros
actúan
.
AI
1
Phương tiện thông tin đại chúng
1
Phương tiện thông tin đại chúng
1
Phương tiện thông tin đại chúng