Dịch

listeme

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mục được ghi nhớ như một phần của danh sách, trái ngược với việc được tạo bởi quy tắcdanh từAn item that is memorized as part of a list, as opposed to being generated by a rule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. listemeDạng gốc (base form)
  2. listemesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • " " , "".
  • , , ; .

AI