Dịch

términos

giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈteɾminos/

Dạng gốc:término

Nghĩa chính

  1. khía cạnh, góc độdanh từA2in a particular aspect or point of view

Cụm từ (phrase)

en otros términosNói cách khác
contradicción en los términosMâu thuẫn về mặt
en términos deVề mặt
en términos sencillosBằng những lời thật giản dị
en términos similaresTheo cách tương tự
confundir los términosNhầm lẫn thuật ngữ
término medioMức trung bình
término técnicoThuật ngữ kỹ thuật

Họ từ (word family)

cùng gốc término

Ví dụ

  • .Anh ấy suy nghĩ mọi chuyện theo góc độ kinh tế.
  • .Anh ấy thích dùng những thuật ngữ đao to búa lớn.
  • .Cô ấy cân nhắc mọi thứ theo khía cạnh tiền bạc.

AI