Dịch

axe

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái rìudanh từA tool for felling trees or chopping wood etc. consisting of a heavy head flattened to a blade on one side, and a handle attached to it.
  2. Rìu chiếndanh từAn ancient weapon consisting of a head that has one or two blades and a long handle.
  3. Sự sa thải, sự đuổi việcdanh từđi với theA dismissal or rejection.
  4. Đốn bằng rìu, chặt bằng rìuđộng từngoại động từ (transitive)To fell or chop with an axe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. axeNguyên thể (infinitive)
  2. axesSố nhiều (plural)
  3. axedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. axingPhân từ I (present participle)
  5. axeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be axedbị cắt giảm, bị bãi bỏOther less profitable services are to be axed later this year.Các dịch vụ ít lợi nhuận hơn sẽ bị cắt giảm vào cuối năm nay.
  • be axed from sthbị sa thải khỏi cái gì, bị loại khỏi cái gìJones has been axed from the team.Jones đã bị loại khỏi đội.
  • axe sbchặt ai bằng rìu

Cụm từ (phrase)

battle axedanh từRìu chiến
get the axeBị sa thải
give someone the axeSa thải ai
have an axe to grindCó một mục đích cá nhân phải đạt
ice axedanh từChiếc rìu được những người leo núi sử dụng để cắt chỗ đứng trên băng
axe murdererdanh từCác người cực kỳ nguy hiểm
Bad Axedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Huron, Michigan, Hoa Kỳ
hand axedanh từCông cụ bằng đá được chế tạo bằng cách mài giũa để tạo ra cạnh, được sử dụng không có tay cầm

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Sự cắt giảm
  1. Sự cắt giảm, đợt cắt giảmA drastic reduction or cutback.

Ví dụ

  • .Nhà máy sản xuất máy kéo sắp sửa bị đóng cửa.
  • .Anh ấy đã bị sa thải trong đợt thanh trừng nhân sự vừa qua.
  • , , .Tôi bảo nó ngồi xuống uống chút rượu của tôi, nhưng nó bảo thôi cảm ơn, nó chỉ đến để hỏi tôi một câu thôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiax
  2. từ tiếng Anh cổæx“axe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*akusi“axe”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Phápaxe
  2. từ tiếng Latinhaxis
động từ
  1. từ tiếng Anh cổaxian“ask”

AI