hacha
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈat͡ʃa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Rìu, cái rìudanh từaxe, hatchet (tool for felling trees or chopping wood)
- Cao thủ, bậc thầydanh từace, wizard (someone who is especially skilled or unusually talented in a particular field)
- Đuốc lớn, nến lớndanh từa kind of torch or large candle (often with four sticks)
- Dạng chia của hacharđộng từinflection of hachar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacha afilada | Rìu sắc | |
| hacha de guerra | Rìu chiến | |
| callo de hachadanh từ | danh từ | Loài nhuyễn thể Atrina maura |
| hacha de abordajedanh từ | danh từ | Rìu lên máy bay |
| hacha de armas | Chưa có nghĩa | |
| hacha de viento | Chưa có nghĩa | |
| lengua de hacha | Chưa có nghĩa | |
| maestro de hacha | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Ngòi nổ
- Ngòi nổ, tim đèna kind of wick or fuse (often made with esparto grass and tar), which does not go out easily in the wind
Họ từ (word family)
cùng gốc hachaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ chặt một cây bằng rìu chưa?
- .Cô ấy phải lấy rìu để cắt củi.
- .Hầu hết các cặp đôi đều truy đuổi nhau bằng rìu.