Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
axe murderer
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
k
s
ˈ
m
ɝ
d
ɚɚ/
Nghĩa chính
1
Các người cực kỳ nguy hiểm
danh từ
Any incredibly dangerous person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
axe murderer
Dạng gốc
(base form)
axe murderer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
axe
+
murderer
Ví dụ
I'll
text
you
after
my
date
is
over
so
you
know
he
wasn't
an
axe
murderer
.
Tom
is
an
axe
murderer
.
AI
1
Các người cực kỳ nguy hiểm
1
Các người cực kỳ nguy hiểm
1
Các người cực kỳ nguy hiểm