Nghĩa chính
- Kẻ giết ngườidanh từA person who commits murder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- murdererDạng gốc (base form)
- murderersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first-degree murderer | Kẻ giết người cấp độ một | |
| serial murderer | Kẻ giết người hàng loạt | |
| mass murdererdanh từ | danh từ | Một người phạm tội giết người hàng loạt |
| axe murdererdanh từ | danh từ | Các người cực kỳ nguy hiểm |
| desk murdererdanh từ | danh từ | Quan chức, v.v., người gián tiếp hỗ trợ hoạt động diệt chủng hoặc giết người khác bằng cách thực hiện các nhiệm vụ văn thư |
| self-murdererdanh từ | danh từ | Kẻ tự sát; một vụ tự sát |
| murderers' rowdanh từ | danh từ | Đội có một nhóm cầu thủ đặc biệt tài năng hoặc nhóm cầu thủ đó |
| child murderer | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , . . , card-sharper, .Tôi chưa bao giờ lừa dối một người một đồng xu nào, cũng chưa gọi hắn là kẻ gian sau lưng. Nhưng bây giờ tấm vải cuối cùng che trần tôi đã bị xé ra. Tôi bị gán là kẻ lừa đảo, người chơi bài gian lận, và kẻ giết người.
- .Anh ấy không phải là kẻ giết người.
- .Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Họ từ (word family)
cùng gốc murdererNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimurderere