Dịch

-onym

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Từhậu tốword
  2. Tênhậu tốname

Cụm từ (phrase)

-onymyhậu tốDùng để tạo thành danh từ mô tả việc nghiên cứu, hình thành hoặc sử dụng các từ hoặc tên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὄνυμαónuma

AI