Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
onymous
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
ɒ
n
.
ɪ
.
m
ə
s
/
US
/ˈ
ɑ
n
.
ɪ
.
m
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Có tên, hữu danh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a name.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Có tên
named
Trái nghĩa
anonymous
Nguồn gốc
(etymology)
Tạo ngược từ
anonymous
Ví dụ
articles
in
magazines
are
usually
onymous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
onymous
onymous
ly
Một cách ẩn danh; có một cái tên
trạng từ
onym
ity
Trạng thái ẩn danh
danh từ
Từ liên quan
(related word)
-onym
English terms suffixed with -nym
-nym
pseudonymous
AI
1
Có tên
1
Có tên
1
Có tên