Dịch

onymous

tính từ (adjective)
UK/ˈɒn.ɪ.məs/US/ˈɑn.ɪ.məs/

Nghĩa chính

  1. Có tên, hữu danhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a name.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có tên
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ anonymous

Ví dụ

AI