Dịch

período

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/peˈɾiodo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thời kỳ, giai đoạn, khoảng thời giandanh từB1a defined stretch of time, often referring to a phase in history or a process

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. períodoDạng gốc (base form)
  2. períodosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

período de pruebaThời gian thử việc
período de tiempoKhoảng thời gian
período de validezThời hạn hiệu lực
período de garantíaThời gian bảo hành
período de adaptaciónThời kỳ thích nghi
período de inscripciónThời gian đăng ký
periodo de entreguerrasdanh từThời kỳ giữa chiến tranh
período de vacacionesChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỷ
  1. period (a geochronologic unit of millions to tens of millions of years)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thời kỳ

Ví dụ

  • .Anh ấy có thể lặn dưới nước trong một khoảng thời gian dài.
  • .Đó là giai đoạn quan trọng nhất trong sự nghiệp của tôi.
  • .Giai đoạn đầu tiên đã kết thúc vào hôm qua.

AI