Dịch

任

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: nhậm
rèn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đảm nhiệm, giữ chức, bổ nhiệmđộng từto take up a post, serve in an official capacity, or appoint to a position
  2. trách nhiệm, nhiệm vụ, chức vụdanh từduty, responsibility, or official post
  3. để mặc, mặc cho, tùy ýđộng từto let, allow, or give free rein to
  4. bất kể, dù, cho dùliên từno matter (how, what, etc.); regardless of

Chữ và bộ thủ (character, radical)

任
rènnhậm
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow

Cụm từ (phrase)

任何Bất kỳ, bất cứ
任务Nhiệm vụ
任命Bổ nhiệm
信任Tín nhiệm, tin tưởng
担任Giữ chức vụ, đảm nhiệm
责任Trách nhiệm, bổn phận, nghĩa vụ
任何困难Bất kỳ khó khăn nào
任何时候Bất kỳ lúc nào

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Nhiệm kỳ
  1. Nhiệm kỳ, đờiclassifier for terms served in office, or for spouses, girlfriends etc (as in 前任男友)

Ví dụ

  • 。Tôi không nhìn được gì.
  • !Tôi không thể tin ai được nữa.
  • 。Tom không có lấy bất cứ ai.

AI