任
HSK3
Hay gặpHán-Việt: nhậm
rèn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đảm nhiệm, giữ chức, bổ nhiệmđộng từto take up a post, serve in an official capacity, or appoint to a position
- trách nhiệm, nhiệm vụ, chức vụdanh từduty, responsibility, or official post
- để mặc, mặc cho, tùy ýđộng từto let, allow, or give free rein to
- bất kể, dù, cho dùliên từno matter (how, what, etc.); regardless of
Chữ và bộ thủ (character, radical)
任
rènnhậm
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allowCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Nhiệm kỳ
- Nhiệm kỳ, đờiclassifier for terms served in office, or for spouses, girlfriends etc (as in 前任男友)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Tôi không nhìn được gì.
- !Tôi không thể tin ai được nữa.
- 。Tom không có lấy bất cứ ai.