Dịch

terminative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, hoặc liên quan đến việc chấm dứt một cái gì đótính từof, or relating to the termination of something
  2. Của, hoặc liên quan đến trường hợp kết thúctính từof, or relating to the terminative case
  3. Hạn cáchdanh từthe terminative case

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. terminativeDạng gốc (base form)
  2. terminativesSố nhiều (plural)
  3. more terminativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most terminativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

terminative casedanh từDạng biến cách cho biết điểm nào đó kết thúc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hạn cách
  1. a word in the terminative case

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • phần kết thúc, phần cuối cùng
  • những điều kiện quyết định

AI