Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
terminatively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Để chấm dứt; chấm dứt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
So as to terminate; terminatingly.
Nguồn gốc
(etymology)
terminative
+
-ly
AI
1
Để chấm dứt
1
Để chấm dứt
1
Để chấm dứt