Dịch

abrogation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bãi bỏ theo thẩm quyền; bãi bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A repeal by authority; abolition.
  2. Việc ngăn chặn một quá trình hoặc chức năng phân tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The blocking of a molecular process or function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abrogationDạng gốc (base form)
  2. abrogationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiabrogation
  2. từ tiếng Latinhabrogātiō“repealed”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , , –– ; , .

AI