Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bãi bỏ (như luật, nghị định, sắc lệnh, v.v.) bằng một hành động có thẩm quyền; bãi bỏ bởi thẩm quyền của nhà sản xuất hoặc người kế nhiệm của họ; bãi bỏđộng từngoại động từ (transitive)To annul (as a law, decree, ordinance, etc.) by an authoritative act; to abolish by the authority of the maker or their successor; to repeal.
- Chấm dứt; loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To put an end to; to do away with.
- Chặn một quá trình hoặc chức năngđộng từngoại động từ (transitive)To block a process or function.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abrogateNguyên thể (infinitive)
- abrogatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- abrogatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- abrogatingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc abrogate1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bãi bỏ
- không so sánh (not comparable)Bãi bỏ; bị bãi bỏAbrogated; abolished.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabrogat“abolished”
- từ tiếng Latinhabrogātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- huỷ bỏ một đạo luật
- musr phải bài trừ những hủ tục
- , , .