Dịch

abrogate

động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈæ.bɹə.ɡeɪt/US/ˈæb.ɹoʊˌɡeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bãi bỏ (như luật, nghị định, sắc lệnh, v.v.) bằng một hành động có thẩm quyền; bãi bỏ bởi thẩm quyền của nhà sản xuất hoặc người kế nhiệm của họ; bãi bỏđộng từngoại động từ (transitive)To annul (as a law, decree, ordinance, etc.) by an authoritative act; to abolish by the authority of the maker or their successor; to repeal.
  2. Chấm dứt; loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To put an end to; to do away with.
  3. Chặn một quá trình hoặc chức năngđộng từngoại động từ (transitive)To block a process or function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abrogateNguyên thể (infinitive)
  2. abrogatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. abrogatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. abrogatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bãi bỏ
  1. không so sánh (not comparable)Bãi bỏ; bị bãi bỏAbrogated; abolished.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabrogat“abolished”
  2. từ tiếng Latinhabrogātus

Ví dụ

  • huỷ bỏ một đạo luật
  • musr phải bài trừ những hủ tục
  • , , .

AI