Dịch

legalize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hợp pháp hóa, luật hóađộng từTo make legal or permit under law. Either by decriminalising something that has been illegal or by specifically permitting it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legalizeNguyên thể (infinitive)
  2. legalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. legalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. legalizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • legalize sthhợp pháp hóa cái gì

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp pháp hóa

Ví dụ

  • .Có một cuộc tranh luận về việc có nên hợp pháp hóa một số loại thuốc nhẹ nhàng hơn hay không.
  • .Các tập đoàn Mỹ thà vận động hành lang các tiểu bang để hợp pháp hóa lao động trẻ em còn hơn trả thêm cho công nhân của họ một xu.
  • Bolsonaro's .Chính quyền của Tổng thống Bolsonaro ủng hộ dự luật mà các nhóm môi trường cho là sẽ hợp pháp hóa việc chiếm đất.

AI