Dịch

legalization

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hợp pháp hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something legal, the process to legalize, decriminalization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legalizationDạng gốc (base form)
  2. legalizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

marijuana legalizationHợp pháp hóa cần sa

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Những người hippie đã tuần hành vì sự hợp pháp hóa cần sa.
  • .Có thể đưa ra lý lẽ thuyết phục cho việc hợp pháp hóa ma túy.
  • .John ủng hộ việc hợp pháp hóa cần sa.

AI