Nghĩa chính
- Sự hợp pháp hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something legal, the process to legalize, decriminalization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legalizationDạng gốc (base form)
- legalizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marijuana legalization | Hợp pháp hóa cần sa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc legalizationVí dụ
- .Những người hippie đã tuần hành vì sự hợp pháp hóa cần sa.
- .Có thể đưa ra lý lẽ thuyết phục cho việc hợp pháp hóa ma túy.
- .John ủng hộ việc hợp pháp hóa cần sa.