Dịch

validate

B2TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phê chuẩn, xác nhận hiệu lựcđộng từngoại động từ (transitive)To render valid.
  2. Kiểm chứng, xác thựcđộng từngoại động từ (transitive)To check or prove the validity of; verify.
  3. Được chứng minh hợp lệđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have its validity successfully proven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. validateNguyên thể (infinitive)
  2. validatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. validatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. validatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • validate sthxác minh, chứng minh cái gì đúng
  • validate sb/sthcông nhận, tôn trọng ai/điều gìBe sure to validate your child's feelings—don't minimize them.Hãy nhớ công nhận cảm xúc của con mình—đừng xem nhẹ chúng.
  • validate sb/sth as sthcông nhận ai/cái gì là cái gìShe seemed to need his admiration to validate her as a person.Cô ấy dường như cần sự ngưỡng mộ của anh để khẳng định giá trị bản thân.

Cụm từ (phrase)

cross-validateđộng từThực hiện xác thực chéo trên

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hợp lệ
  1. Hợp lệ, đã được xác thựcValid, validated.

Ví dụ

  • . non-validated .Luôn nhớ xác thực vé trước khi lên tàu. Vé chưa xác thực có thể dẫn đến khoản phạt nặng.
  • .Tệp dữ liệu không thể nhập vì không hợp lệ.
  • ?Bạn đã xác thực thẻ chưa?

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ

valid-ate

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạivalidātus“to validate”
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạivalider
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạivalidātus

AI