Nghĩa chính
- Sự xác thực, sự phê chuẩn, sự công nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of validating something.
- Giấy chứng thực, chứng chỉ xác thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something, such as a certificate, that validates something; attestation, authentication, confirmation, proof or verification.
- Sự thấu cảm, sự thừa nhận cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process whereby others confirm the validity of one's emotions or perspective.
- Sự xác minh băng nhómdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of identifying a new prisoner's gang affiliation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- validationDạng gốc (base form)
- validationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emotional validation | Sự thấu cảm cảm xúc | |
| external validation | Sự công nhận từ bên ngoài | |
| need validation | Cần sự công nhận | |
| seek validation | Tìm kiếm sự công nhận | |
| cross-validationdanh từ | danh từ | Các kỹ thuật hoặc trường hợp đánh giá kết quả phân tích thống kê sẽ khái quát hóa thành một tập dữ liệu độc lập như thế nào |
| validation suitedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với test suite |
Ví dụ
- , . .Trên thực tế, bộ não làm quá lên với kiểu xác thực nỗi sợ này. Chúng thích mọi cơ hội để chứng minh nỗi sợ là có cơ sở trong khi phớt lờ mọi lý do cho thấy điều ngược lại.
- . , “ .” . , “ , .” shouldn’t “ ,” .Khen ngợi là một sự đánh giá. Nó thể hiện rằng: “Tôi thích vẻ ngoài hoặc màn thể hiện của bạn.” Sự thấu cảm thể hiện sự chấp nhận. Nó thể hiện rằng: “Tôi chấp nhận con người bạn, bất kể vẻ ngoài hay màn thể hiện của bạn ra sao.” Khi người ta nói rằng chúng ta không nên dựa dẫm vào “sự công nhận từ bên ngoài”, họ đang nhầm lẫn giữa sự thấu cảm và lời khen ngợi.
- .Đừng tìm kiếm sự công nhận từ xã hội.