Dịch

uphold

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ủng hộ, tán thànhđộng từngoại động từ (transitive)To hold up; to lift on high; to elevate.
  2. Nâng đỡ, giữ vững, chống đỡđộng từngoại động từ (transitive)To keep erect; to support; to sustain; to keep from falling
  3. Ủng hộ, duy trì, chuẩn yđộng từngoại động từ (transitive)To support by approval or encouragement; to vindicate; to confirm (something which has been questioned)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. upholdNguyên thể (infinitive)
  2. upholdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. upheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upholdingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uphold sthduy trì, ủng hộ cái gì

Cụm từ (phrase)

uphold a banDuy trì lệnh cấm
uphold a convictionY án kết tội
uphold a decisionGiữ nguyên quyết định
uphold a principleGiữ vững nguyên tắc
uphold the lawThượng tôn pháp luật
uphold traditionGìn giữ truyền thống

Ví dụ

  • / , [...]/ , , , / Đoàn người tang tóc đáp lại nỗi đau của nàng, cùng tiếng rên siết và đôi tay giơ cao để lay động tâm can chàng, cầu xin lòng thương hại cho số phận bất lực của họ.
  • man's : .Sự kiêu ngạo của con người sẽ hạ thấp người ấy xuống, nhưng danh dự sẽ nâng đỡ kẻ khiêm nhường trong tâm hồn.
  • .Chúng ta phải liên tục tách biệt và nêu rõ rằng việc ủng hộ người Do Thái như một dân tộc không liên quan gì đến việc duy trì các chính sách của nhà nước Israel.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

up-hold

  1. từ tiếng Anh trung đạiupholden

AI