upholder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một người ủng hộ điều gì đódanh từSomeone who upholds something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upholderDạng gốc (base form)
- upholdersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại lý đồ nội thất và quần áo cũ
- Đại lý đồ nội thất và quần áo cũ; một người ủng hộA dealer in secondhand furniture and clothes; an upholdster.
Họ từ (word family)
cùng gốc upholderVí dụ
- [.]