Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
upholdable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được duy trì
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being upheld.
Nguồn gốc
(etymology)
uphold
+
-able
Ví dụ
Is
this
contract
upholdable
in
a
court
of
law
?
AI
1
Có khả năng được duy trì
1
Có khả năng được duy trì
1
Có khả năng được duy trì