cancelar
B1động từ (verb)
/kanθeˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hủy bỏđộng từto cancel, call off
- Hủy bỏ (một người được coi là không thể chấp nhận được)động từto cancel (a person deemed unacceptable)
- Quên đi; phế liệuđộng từto forget about; to scrap
- Thanh lý (một khoản nợ)động từto liquidate (a debt)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cancelarDanh động từ cancelandoPhân từ cancelado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cancelo |
| tú | cancelas |
| él/ella/Ud. | cancela |
| nosotros | cancelamos |
| vosotros | canceláis |
| ellos/Uds. | cancelan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cancelar un vuelo | Hủy chuyến bay | |
| cancelar un pedido | Hủy đơn hàng | |
| cancelar una reunión | Hủy cuộc họp | |
| cancelar la hipoteca | Tất toán khoản thế chấp | |
| cancelar un compromiso | Hủy cuộc hẹn |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trả tiền
- to pay