Dịch

liquidate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Làm êm âm thanhđộng từngoại động từ (transitive)To make (a sound) less harsh.
  2. Phung phí, tiêu xàiđộng từngoại động từ (transitive)To use up (money or other assets) wastefully; to dissipate, to squander, to waste.
  3. Tiêu diệt, thủ tiêuđộng từngoại động từ (transitive)To kill (someone), usually violently, and especially for some ideological or political aim; to assassinate, to murder; also, to abolish or eliminate (something); to do away with, to put an end to.
  4. Thanh lý tài sảnđộng từngoại động từ (transitive)To convert (assets) into cash; to encash, to realize, to redeem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liquidateNguyên thể (infinitive)
  2. liquidatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. liquidatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. liquidatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • liquidate (sth)thanh lý (cái gì)
  • liquidate sthbán thanh lý cái gì
  • liquidate sb/sthloại bỏ ai/cái gì, tiêu diệt ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

liquidated damagesdanh từSố tiền mà bị đơn nợ nguyên đơn trong vụ kiện được xác định theo hoạt động của pháp luật, chẳng hạn như số tiền chưa thanh toán do vi phạm hợp đồng
self-liquidatordanh từƯu đãi đặc biệt bao gồm chi phí của nhà quảng cáo mặc dù được trình bày dưới dạng giảm giá
self-liquidatingChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Trả nợ
  1. ngoại động từ (transitive)Trả nợ, thanh toánTo settle (a debt) by paying the outstanding amount; to pay off.

Ví dụ

  • , , , . […] : .Quá trình này, nếu không bị ngăn chặn, sẽ hủy diệt con người, đang diễn ra nhanh chóng ở cả những người Cộng sản, Dân chủ lẫn Phát xít. Một thời chúng ta tiêu diệt kẻ xấu: giờ đây chúng ta thủ tiêu các thành phần chống đối xã hội.
  • , 50 . 1931, 35 . 1938.Có thể đánh giá mức độ tiến triển trong việc thanh lý đầu máy xe lửa của các công ty cũ qua sự sụt giảm số lượng của chúng, khoảng 50 phần trăm vào cuối năm 1931, xuống còn khoảng 35 phần trăm vào năm 1938.
  • company's .Các cổ đông đã bỏ phiếu thanh lý tài sản của công ty.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu diệt
Trả nợ
Dàn xếp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

liquid-ate

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnliquidātus“liquid; clear”
  2. từ tiếng Latinhliquidus“fluid, liquid; clear, transparent”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wleykʷ-“to make wet; moist”

AI