Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giết chết, kết liễu, đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To kill or end; to defeat.
- Làm kiệt sức, làm mệt lửđộng từngoại động từ (transitive)To exhaust, to tire out.
- Làm hỏng, làm bị thươngđộng từngoại động từ (transitive)To damage or injure.
- Ănđộng từngoại động từ (transitive)To eat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do inNguyên thể (infinitive)
- does inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do in the eyecụm từ | cụm từ | (Từ lóng) Bịp, lừa bịp, ăn gian |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cướp bóc
- ngoại động từ (transitive)Cướp bóc, trộm cắpTo rob (someone); to steal or pilfer from (someone).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ?Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
- .Nhập gia tùy tục.
- ?Tôi nên làm gì trong lúc ấy?