Dịch

do in

động từ (verb)
UK/də ˈɪn/US/də ˈɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giết chết, kết liễu, đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To kill or end; to defeat.
  2. Làm kiệt sức, làm mệt lửđộng từngoại động từ (transitive)To exhaust, to tire out.
  3. Làm hỏng, làm bị thươngđộng từngoại động từ (transitive)To damage or injure.
  4. Ănđộng từngoại động từ (transitive)To eat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. do inNguyên thể (infinitive)
  2. does inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. did in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. done in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. doing inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

do in the eyecụm từ(Từ lóng) Bịp, lừa bịp, ăn gian

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cướp bóc
  1. ngoại động từ (transitive)Cướp bóc, trộm cắpTo rob (someone); to steal or pilfer from (someone).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giết chết
Làm kiệt sức

Ví dụ

  • ?Bạn làm gì trong thời gian rảnh?
  • .Nhập gia tùy tục.
  • ?Tôi nên làm gì trong lúc ấy?

AI