Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Đè nátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent collision or compression; a crash; destruction; ruin.
- Áp lực mạnh, sức ép dữ dộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent pressure, as of a moving crowd.
- Sự đông đúc chen lấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent crowding.
- Ép, nénđộng từTo press between two hard objects; to squeeze so as to alter the natural shape or integrity, or to force together into a mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crush sth/sbnghiền cái gì/ai
- crush sthnghiền nát cái gì
- crush sb/sth + adv./prep.nhét ai/cái gì + adv./prep.
- crush (sth)nhăn (cái gì)
- crush sbđàn áp ai
- crush (on sb)thầm thích (ai), say đắm (ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Đám đông gây áp lực khó chịu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crowd that produces uncomfortable pressure.
Họ từ (word family)
cùng gốc crushNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicruschen“to crush, smash, squeeze, squash”
- từ tiếng Pháp cổcroissir“to crush”
- từ tiếng Latinh muộn*crusciō“to crush”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- sự đông nghịt ở buổi tiếp tân
- " "; " ." , , "," , .Rồi có một băng nhóm khác tự xưng là 'Ragged Thirteen'; và theo lời kể thì băng này có thể chơi bài khá.
- , , , Các ngươi chớ dâng lên Chúa những vật bị giập, bị nghiền, bị vỡ hay bị cắt.
Xuất hiện ở từ khác
- murderđồng nghĩatừ tiếng Anh, nghĩa tương đương.