Dịch

crush

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Đè nátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent collision or compression; a crash; destruction; ruin.
  2. Áp lực mạnh, sức ép dữ dộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent pressure, as of a moving crowd.
  3. Sự đông đúc chen lấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent crowding.
  4. Ép, nénđộng từTo press between two hard objects; to squeeze so as to alter the natural shape or integrity, or to force together into a mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crushNguyên thể (infinitive)
  2. crushesSố nhiều (plural)
  3. crushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crushingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crush sth/sbnghiền cái gì/ai
  • crush sthnghiền nát cái gì
  • crush sb/sth + adv./prep.nhét ai/cái gì + adv./prep.
  • crush (sth)nhăn (cái gì)
  • crush sbđàn áp ai
  • crush (on sb)thầm thích (ai), say đắm (ai)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Đám đông gây áp lực khó chịu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crowd that produces uncomfortable pressure.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicruschen“to crush, smash, squeeze, squash”
  2. từ tiếng Pháp cổcroissir“to crush”
  3. từ tiếng Latinh muộn*crusciō“to crush”

Ví dụ

  • sự đông nghịt ở buổi tiếp tân
  • " "; " ." , , "," , .Rồi có một băng nhóm khác tự xưng là 'Ragged Thirteen'; và theo lời kể thì băng này có thể chơi bài khá.
  • , , , Các ngươi chớ dâng lên Chúa những vật bị giập, bị nghiền, bị vỡ hay bị cắt.

AI