Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crushee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mà mình phải lòng (say mê)
danh từ
The person on whom one has a crush (infatuation).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crushee
Dạng gốc
(base form)
crushee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
crush
may
be
embarrassing
to
the
crushee
,
but
it
was
found
to
be
such
far
less
frequently
than
not
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
crush
Nguồn gốc
(etymology)
crush
+
-ee
AI
1
Người mà mình phải lòng (say mê)
1
Người mà mình phải lòng (say mê)
1
Người mà mình phải lòng (say mê)