Dịch

crush out

động từ (verb)
US/ˌkɹʌʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Ép, vắt ra; dẹp tan, bóp chết (một cuộc nổi dậy...)động từTo escape from prison or jail, especially by violence.

Ví dụ

AI