Nghĩa chính
- Biến thành bụi hoặc bộtđộng từngoại động từ (transitive)To render into dust or powder.
- Tiêu diệt hoàn toàn, đặc biệt bằng cách nghiền nát thành từng mảnh hoặc thành bộtđộng từngoại động từ (transitive)To completely destroy, especially by crushing to fragments or a powder.
- Đánh bại một cách rõ ràng, thrashđộng từngoại động từ (transitive)To defeat soundly, thrash.
- Bị biến thành bột; rơi vào bụi bặmđộng từnội động từ (intransitive)To become reduced to powder; to fall to dust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pulveriseNguyên thể (infinitive)
- pulverisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pulverisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pulverisingPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa