Dịch

knock off

động từ (verb)
UK/ˌnɒk ˈɒf/US/ˌnɑk ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngừng làm việc, giảm giáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To halt one's work or other activity.
  2. Giếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill.
  3. Đánh bạiđộng từngoại động từ (transitive)To defeat.
  4. Loại bỏ, dưới dạng giảm giá hoặc ước tínhđộng từngoại động từ (transitive)To remove, as a discount or estimate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock offNguyên thể (infinitive)
  2. knocks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knock offsSố nhiều (plural)
  4. knocked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. knocking offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knock off buisinesscụm từGiải quyết nhanh công việc
knock off some versescụm từLàm mau mấy câu thơ
knock off a sum from the billcụm từBớt một số tiền lớn ở hóa đơn
knock someone's block offđộng từĐánh vào đầu người khác, khiến họ ngã xuống đất, đặc biệt trong tình trạng bất tỉnh; đánh đập một người
knock someone off his perchcụm từTiêu diệt ai, đánh gục ai
knock off someone's socksChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Cướp
  1. ngoại động từ (transitive)To rob.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngừng làm việc

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , . , .
  • " , . ."
  • 78th-minute .

AI