Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Húc ngã, đánh sậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit or knock (something or someone), intentionally or accidentally, so that it falls.
- Phá hủy, dỡ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To demolish.
- Hạ giáđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the price of.
- Tháo dỡ để vận chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To disassemble for shipment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knock downNguyên thể (infinitive)
- knocks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knocked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knocking downPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| knock down to sizeđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với cut down to size |
| knock down a pegđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take down a notch |
| knock down gingerdanh từ | danh từ | Trò đùa gõ cửa nhà ai đó rồi bỏ chạy trước khi cửa mở |
| knock down a notchđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take down a notch |
13 nghĩa khác
Động từ (verb) 13
Kiếm tiền bất chính
- ngoại động từ (transitive)To accumulate money, usually through crime.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- / / , /
- .
- £5, .
Xuất hiện ở từ khác
- tripđồng nghĩacũng có nghĩa là làm người khác ngã