Dịch

knock down

động từ (verb)
UK/ˌnɒk ˈdaʊn/US/ˌnɑk ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Húc ngã, đánh sậpđộng từngoại động từ (transitive)To hit or knock (something or someone), intentionally or accidentally, so that it falls.
  2. Phá hủy, dỡ bỏđộng từngoại động từ (transitive)To demolish.
  3. Hạ giáđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the price of.
  4. Tháo dỡ để vận chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To disassemble for shipment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knock downNguyên thể (infinitive)
  2. knocks downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knocked downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knocking downPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

knock down to sizeđộng từĐồng nghĩa với cut down to size
knock down a pegđộng từĐồng nghĩa với take down a notch
knock down gingerdanh từTrò đùa gõ cửa nhà ai đó rồi bỏ chạy trước khi cửa mở
knock down a notchđộng từĐồng nghĩa với take down a notch

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Kiếm tiền bất chính
  1. ngoại động từ (transitive)To accumulate money, usually through crime.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • / / , /
  • .
  • £5, .

AI