scuttle
C1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Xô đựng thandanh từA container like an open bucket (usually to hold and carry coal).
- Giỏ nôngdanh từA broad, shallow basket.
- Cửa sập, lỗ thoát nước trên tàudanh từA small hatch or opening in a boat, sometimes one used for draining water from open deck.
- Khoét lỗ (vỏ tàu)động từngoại động từ (transitive)To cut a hole or holes through the bottom, deck, or sides of (as of a ship), for any purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scuttle sthphá hỏng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scuttle flydanh từ | danh từ | Megaselia scalaris, ruồi phorid |
| coal scuttledanh từ | danh từ | Thùng kim loại có nhiều hình dạng khác nhau, được trang bị tay cầm để đựng than để sử dụng cho đám cháy gia đình |
| coal scuttle helmetdanh từ | danh từ | Kiểu mũ bảo hiểm của người lính gần giống với mũ bảo hiểm được sử dụng bởi lính Chile hiện tại, lính Đức vào cuối Thế chiến thứ nhất và trong Thế chiến thứ hai, và lính Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai |
| coal-scuttle bonnetdanh từ | danh từ | Loại mũ của phụ nữ, có hình dạng giống như một chiếc thùng đựng than lộn ngược |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Máng thoát nước ô tô
- A drained trough between the windscreen and bonnet of a motor vehicle, forming the intake to the heating/air-conditioning system, often also containing the windscreen wiper motor.
Ví dụ
- — , —. .Suốt bữa tối—vốn kéo dài do những tai nạn như đĩa khoai tây bị bỏ quên trong xô đựng than và tay cầm của dụng cụ mở nút chai bị gãy và đập vào cằm người phụ nữ trẻ—bà Jellyby vẫn giữ vẻ bình thản.
- 1942 " " .Hạm đội Pháp của chính quyền Vichy ở Toulon năm 1942 đã tự đánh chìm chính mình như một lời thách thức cuối cùng đối với quân Đức xâm lược.
- .Sự thật thứ ba và cũng quan trọng không kém là tại thời điểm thu càng đáp, đường băng vẫn còn đủ dài để phanh dừng an toàn và ngay cả khi có hỏa hoạn ở động cơ trái thì cũng không cần thiết phải phá hủy máy bay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc scuttle- scuttlerLoại thằn lằn sọcdanh từ
- scuttlefulĐủ để lấp đầy một thùng đựng nướcdanh từ
- scuttlefishĐồng nghĩa với cuttlefishdanh từ
- scuttlebuttBan đầu (hiện nay chủ yếu mang tính lịch sử), một chiếc thùng có lỗ khoét trên đỉnh, được sử dụng để cung cấp nước uống trên tàu; bây giờ (nói rộng ra, không chính thức), một đài phun nước trên một con tàu hiện đạidanh từ, động từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiscuttel
- từ tiếng Anh cổscutel“dish, platter”
- từ tiếng Latinhscutella
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiescoutille
- từ tiếng Bắc Âu cổskaut“corner of a cloth, of a sail”
- từ tiếng Tây Ban Nhaescotilla
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha