Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
illiquidly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách kém thanh khoản
trạng từ
In an illiquid way.
Nguồn gốc
(etymology)
illiquid
+
-ly
Ví dụ
Alternatively
,
if
the
asset
5
is
traded
,
but
only
illiquidly
,
it
is
possible
to
imagine
that
the
agent
can
make
a
one-off
hedge
in
5
at
the
start
of
the
option
.
AI
1
Một cách kém thanh khoản
1
Một cách kém thanh khoản
1
Một cách kém thanh khoản