liquidation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chuyển đổi thành tiền mặt, thanh khoảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exchange of an asset of lesser liquidity with a more liquid one, such as cash.
- Thanh lý tài sản, giải thểdanh từThe selling of the assets of a business as part of the process of dissolving the business.
- Tiêu diệt, sát hại, thanh trừngdanh từThe murder of dehumanized victims.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liquidationDạng gốc (base form)
- liquidationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- : .Cửa hàng đang có đợt bán thanh lý: mọi thứ phải được bán sạch khi họ ngừng kinh doanh.
- .Họ đang tổ chức đợt bán hàng thanh lý.
- thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)
Họ từ (word family)
cùng gốc liquidation- liquidateLàm êm âm thanhđộng từ, tính từ
- liquidatorNgười thanh lýdanh từ
- liquidationismTrong lý luận Mác, sự thanh lý (phủ định) về mặt tư tưởng của cương lĩnh đảng cách mạng hay sự lãnh đạo theo cấp bậc của đảng viêndanh từ
- liquidationistNgười ủng hộ chủ nghĩa thanh lýdanh từ
Từ liên quan (related word)