Dịch

liquidation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyển đổi thành tiền mặt, thanh khoảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of exchange of an asset of lesser liquidity with a more liquid one, such as cash.
  2. Thanh lý tài sản, giải thểdanh từThe selling of the assets of a business as part of the process of dissolving the business.
  3. Tiêu diệt, sát hại, thanh trừngdanh từThe murder of dehumanized victims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liquidationDạng gốc (base form)
  2. liquidationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

liquidate-ion

  1. từ tiếng Latinh muộnliquidātus
  2. từ tiếng Latinh cổ điểnliquidus“fluid, liquid; clear, transparent”
  3. mượn từ tiếng Pháp trung đạiliquidation

Ví dụ

  • : .Cửa hàng đang có đợt bán thanh lý: mọi thứ phải được bán sạch khi họ ngừng kinh doanh.
  • .Họ đang tổ chức đợt bán hàng thanh lý.
  • thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh; vỡ nợ, phá sản (công ty)

AI