liquidationism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong lý luận Mác, sự thanh lý (phủ định) về mặt tư tưởng của cương lĩnh đảng cách mạng hay sự lãnh đạo theo cấp bậc của đảng viêndanh từkhông đếm được (uncountable)In Marxist theory, the ideological liquidation (negation) of the revolutionary party program or the hierarchical leadership by party members.
- Những người theo chủ nghĩa tự do tin rằng chính phủ hoặc ngân hàng trung ương không nên thực hiện hành động nào nhằm giảm thiểu tác động của suy thoái, vì bản thân việc thanh lý các công ty đang gặp khó khăn đã là một giải phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The libertarian belief that no actions to mitigate the effects of recessions should be taken by the government or the central bank, since the liquidation of struggling companies is a solution in itself.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng NgaЛиквидаторствоLikvidatorstvo