Dịch

支付

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chi phó
zhī fù

Nghĩa chính

  1. trả tiền, thanh toán, chi trảđộng từto give money to buy something or settle a debt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

支
zhīchi
Bộ: 支 · chi (cành, nhánh)4 nét
disperse, pay; support; branch
付
fùphó
Bộ: 人 · nhân (người)5 nét
give, deliver, pay, hand over; entrust

Cụm từ (phrase)

在线支付Thanh toán trực tuyến
微信支付Thanh toán WeChat
支付定金Đặt cọc tiền
支付密码Mật khẩu thanh toán
支付方式Hình thức thanh toán
移动支付Thanh toán di động
网上支付Thanh toán trực tuyến
支付费用Thanh toán chi phí

Ví dụ

  • 。Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.

AI