Dịch

envoy

B2danh từ (noun)
UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɑn.vɔɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phái viêndanh từA diplomatic agent of the second rank, next in status after an ambassador.
  2. Phái viên, công sứ, sứ giảdanh từA representative.
  3. Nhà ngoại giaodanh từA diplomat.
  4. Sứ giả, người đưa tindanh từA messenger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. envoyDạng gốc (base form)
  2. envoysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diplomatic envoyPhái viên ngoại giao
peace envoyPhái viên hòa bình
personal envoyPhái viên cá nhân
presidential envoyĐặc phái viên tổng thống
send an envoyCử phái viên
special envoyĐặc phái viên
e-envoydanh từNgười phụ trách Văn phòng Đặc phái viên điện tử, tồn tại từ năm 1999 đến năm 2004 với mục đích đưa tất cả các cơ quan chính phủ lên mạng
Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiarycụm từ(Ngoại giao) Công sứ đặc mệnh toàn quyền

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của envoi
  1. Alternative spelling of envoi (“short stanza at end of poem”).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápenvoyé“envoy, messenger”

Ví dụ

  • đặc phái viên tại Liên Hợp Quốc
  • .Có một phái viên đến từ Úc ở đây muốn gặp bạn.
  • .Đặc phái viên đã bị triệu hồi khi quan hệ ngoại giao bị cắt đứt.

AI