Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phái viêndanh từA diplomatic agent of the second rank, next in status after an ambassador.
- Phái viên, công sứ, sứ giảdanh từA representative.
- Nhà ngoại giaodanh từA diplomat.
- Sứ giả, người đưa tindanh từA messenger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- envoyDạng gốc (base form)
- envoysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diplomatic envoy | Phái viên ngoại giao | |
| peace envoy | Phái viên hòa bình | |
| personal envoy | Phái viên cá nhân | |
| presidential envoy | Đặc phái viên tổng thống | |
| send an envoy | Cử phái viên | |
| special envoy | Đặc phái viên | |
| e-envoydanh từ | danh từ | Người phụ trách Văn phòng Đặc phái viên điện tử, tồn tại từ năm 1999 đến năm 2004 với mục đích đưa tất cả các cơ quan chính phủ lên mạng |
| Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiarycụm từ | cụm từ | (Ngoại giao) Công sứ đặc mệnh toàn quyền |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của envoi
- Alternative spelling of envoi (“short stanza at end of poem”).
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc envoyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápenvoyé“envoy, messenger”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- đặc phái viên tại Liên Hợp Quốc
- .Có một phái viên đến từ Úc ở đây muốn gặp bạn.
- .Đặc phái viên đã bị triệu hồi khi quan hệ ngoại giao bị cắt đứt.
Xuất hiện ở từ khác
- ministerđồng nghĩaTừ chung cho nhà ngoại giao được cử đi thay chính phủ và có thể giữ chức danh khác.