Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bon voyage
thán từ
(interjection)
nguồn
Nghĩa chính
1
Lên đường bình an
thán từ
Used to wish someone a good journey.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
bon voyage
“bon voyage, (have a) good journey”
Ví dụ
Bon
Voyage
/
Forget
that
olde
worlde
/
I'm
inching
away
from
the
darkest
slump
of
my
life
/
And
I
don't
know
if
I'm
coming
back
Bon
voyage
!
May
you
have
good
luck
on
your
journey
.
Tom
accompanied
Mary
to
the
station
to
say
bon
voyage
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一路顺风
yī lù shùn fēng
Thuận buồm xuôi gió, lên đường bình an
AI
1
Lên đường bình an
1
Lên đường bình an
1
Lên đường bình an