Dịch

offshore

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈɔfˈʃɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngoài khơitính từkhông so sánh (not comparable)Moving away from the shore.
  2. Ra khơi, xa bờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Away from the shore.
  3. Chuyển sản xuất ra nước ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To move industrial production from one region to another or from one country to another, in order to seek lower business costs, such as labor.
  4. Vùng biển ngoài khơidanh từAn area of or portion of sea away from the shore.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offshoreNguyên thể (infinitive)
  2. offshoresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. offshoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. offshoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • offshore sththuê ngoài việc gì, chuyển việc gì ra nước ngoài

Cụm từ (phrase)

offshore accountTài khoản ngoài nước
offshore drillingKhoan ngoài khơi
offshore investmentĐầu tư nước ngoài
offshore oil rigGiàn khoan dầu ngoài khơi
offshore tax havenThiên đường thuế hải ngoại
offshore wind farmTrang trại điện gió ngoài khơi
offshore windGió ngoài khơi
offshore seahorsedanh từLoài cá ngựa, Hippocampus kelloggi

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Ngoài khơi
  1. không so sánh (not comparable)Located in the sea away from the coast.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngoài khơi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Các thẩm phán cho rằng quyền được sống trong môi trường sạch không ngăn cản chính phủ khoan dầu ngoài khơi, và Na Uy không chịu trách nhiệm pháp lý đối với lượng khí thải phát sinh từ dầu mà nước này đã xuất khẩu.
  • , . , , .: .Herbert F. Schantz, một cố vấn ở Sterling, Virginia, cho biết các công ty Mỹ sử dụng các dịch vụ nước ngoài vì một lý do: nhân công rẻ.
  • .Ấn Độ đã trở thành điểm đến hàng đầu cho các dịch vụ chuyển ra nước ngoài.

AI