Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngoài khơitính từkhông so sánh (not comparable)Moving away from the shore.
- Ra khơi, xa bờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Away from the shore.
- Chuyển sản xuất ra nước ngoàiđộng từngoại động từ (transitive)To move industrial production from one region to another or from one country to another, in order to seek lower business costs, such as labor.
- Vùng biển ngoài khơidanh từAn area of or portion of sea away from the shore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offshoreNguyên thể (infinitive)
- offshoresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- offshoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- offshoringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- offshore sththuê ngoài việc gì, chuyển việc gì ra nước ngoài
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| offshore account | Tài khoản ngoài nước | |
| offshore drilling | Khoan ngoài khơi | |
| offshore investment | Đầu tư nước ngoài | |
| offshore oil rig | Giàn khoan dầu ngoài khơi | |
| offshore tax haven | Thiên đường thuế hải ngoại | |
| offshore wind farm | Trang trại điện gió ngoài khơi | |
| offshore wind | Gió ngoài khơi | |
| offshore seahorsedanh từ | danh từ | Loài cá ngựa, Hippocampus kelloggi |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Ngoài khơi
- không so sánh (not comparable)Located in the sea away from the coast.
Họ từ (word family)
cùng gốc offshoreVí dụ
- , .Các thẩm phán cho rằng quyền được sống trong môi trường sạch không ngăn cản chính phủ khoan dầu ngoài khơi, và Na Uy không chịu trách nhiệm pháp lý đối với lượng khí thải phát sinh từ dầu mà nước này đã xuất khẩu.
- , . , , .: .Herbert F. Schantz, một cố vấn ở Sterling, Virginia, cho biết các công ty Mỹ sử dụng các dịch vụ nước ngoài vì một lý do: nhân công rẻ.
- .Ấn Độ đã trở thành điểm đến hàng đầu cho các dịch vụ chuyển ra nước ngoài.